Chào mừng các bạn đã ghé thăm website của trường THPT Số 1 An Nhơn

 

TIN TỨC NỔI BẬT

Bảng điểm kỳ thi Quốc gia năm 2017

Ngày: 08/07/2017

Danh sách thí sinh được miễn thi Tốt nghiệp và miễn thi môn Ngoại ngữ (tốt nghiệp) năm 2017

Ngày: 12/06/2017

Tài liệu phổ biến tại phòng thi THPT Quốc gia năm 2017

Ngày: 10/06/2017

Kết quả thi thử THPTQG Năm học 2016-2017

Ngày: 06/06/2017

Quyết định miễn thu học phí của UBND tỉnh Bình Định

Ngày: 04/04/2017

Thể lệ cuộc thi bắn tên lửa nước năm 2017

Ngày: 24/03/2017

DANH SÁCH HS ĐẠT GIẢI HSG CẤP TỈNH LỚP 11 NĂM HỌC 2016-2017

Ngày: 23/03/2017

Một số hình ảnh kỷ niệm họp mặt 20 ra trường khóa 1994 - 1997( ngày 31/01/2017)

Ngày: 02/02/2017



Thành viên đăng nhập

    Tên đăng nhập
    Mật khẩu
 

Kinh nghiệm học tập

Những bài viết hay cho lứa tuổi học trò Chuyên mục này đang được cập nhật nội dung

THƯ VIỆN HÌNH ẢNH

 Chọn thư viện hình
 

THỐNG KÊ TRUY CẬP


Trực tuyến:
Lượt truy cập:

LIÊN KẾT WEBSITE

  VĂN BẢN MỚI
Ba công khai của cở sở giáo dục năm học 2014-2015

Ngày: 03/10/2014

 

Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

SỞ GD VÀ ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT AN NHƠN I                                      

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12.

I

Điều kiện tuyển sinh

Tuyển sinh theo khu vực: phường: Bình Định,  Nhơn Hòa,  Nhơn Hưng; xã Nhơn Khánh, Nhơn Phúc.

Hình thức Thi tuyển

Được thuyên chuyển đến trường THPT An nhơn I khi đầy đủ các thủ tục

Được thuyên chuyển đến trường THPT An nhơn I khi đầy đủ các thủ tục

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Phân ban đại trà của Bộ GD&ĐT

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Thành lập ban đại diện cha mẹ học sinh

- Lập sổ liên lạc giữa nhà trường và gia đình học sinh, thông báo kết quả học tập rèn luyện 3 lần/năm và Website của trường.

-  HS thực hiện qui định của ngành và nội qui HS do trường ban hành.

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học...)

- 28 phòng học đủ đ/k về diện tích, đảm bảo vệ sinh học đường

- Thiết bị dạy học có 6 phòng bộ môn, 3 phòng vi tính, 1 phòng Lab, đầy đủ TBDH.

- Hệ thống máy tính nội mạng internet.

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Hoạt động ngoài giờ lên lớp: Văn nghệ, TDTT, công tác xã hội tiến hành thường xuyên và có chủ điểm như ngày nhà giáo VN 20/11, 9/1, 8/3, 26/3…

- Ngoại khoá: Thực hiện theo các chủ đề

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

- Đội ngũ giáo viên và quản  lý đạt trình độ chuẩn và trên chuẩn.

- Phương pháp quản lý: Hoạt động của GV theo đơn vị tổ chuyên môn, ban và đoàn thể thực hiện theo qui định của ngành.

VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

- Học sinh lễ phép, chăm ngoan, sức khoẻ đáp ứng yêu cầu học tập và rèn luyện

- Học lực: Lớp 10: 99% từ TB trở lên; Lớp 11: 97% từ TB trở lên; Lớp 12: 98% từ TB trở lên.

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

100%

100%

99% trở lên tốt nghiệp

                                             An Nhơn, ngày 25 tháng 8 năm 2014

                                                    HIỆU TRƯỞNG


 

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT AN NHƠN I

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2013-2014

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp

10

Lớp

11

Lớp

12

Tổng số

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1226

341

410

475

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

850

232

27.2

278

32.7

340

40.0

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

333

90

27.0

114

34.2

129

38.7

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

31

15

48.38

10

32.2

6

19.3

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

12

4

33.3

8

66.6

0

 

II

Số học sinh chia theo học lực

1226

341

410

475

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

40

13

32.5

14

35.0

13

32.5

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

863

229

26.5

310

35.9

324

37.5

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

316

94

29.7

86

27.2

136

15.75

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

7

5

71.42

 

2

28.57

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1226

341

410

475

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1221

336

27.5

410

33.57

475

38.9

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

40

13

32.5

14

35.0

13

32.5

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

863

229

26.5

310

35.9

324

37.5

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

5

5

100

0

0

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

5/3

1/1

20.0/33.3

4/2

80.0/66.66

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

126

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

124

 

 

 

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

2

 

 

2

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

475

 

 

475

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

475

 

 

475

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

8

 

 

8

1.68

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

145

 

 

145

30.5

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

322

 

 

322

67.78

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học,

 cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

285

 

 

285

60.0

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học,

cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

1226/746

341/

215

410/

234

475/

297

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

                                                                                       An Nhơn , ngày 25 tháng 8 năm 2014                                                                               

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Đỗ Hữu Hưng


Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 (Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2013-2014

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

30

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

30

-

1

Phòng học kiên cố

30

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

5

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

42/1

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

6606

5.38

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1633

1.33

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

2733

2.23

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

390

0.32

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

0

 

3

Diện tích thư viện (m2)

78

0.06

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

335

Số bộ/lớp

1

Khối lớp10

100

12

2

Khối lớp 11

120

12

3

Khối lớp 12

115

10

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

0

-

5

…..

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

80

Số học sinh/bộ

15/bộ

 

 

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

4

13.8

2

Cát xét

5

17.2

3

Đầu Video/đầu đĩa

4

13.8

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

7

24.14

5

Thiết bị khác…

 

 

..

………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

3

 

2

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

                                             An Nhơn, ngày 25 tháng 8 năm 2014

                                                    HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                                                Đỗ Hữu Hưng

                                                

 

 

                                                      

 

 

 


Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT AN NHƠN I

 

                     THÔNG B¸O

 

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2014-2015

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

62

62

 

 

16

40

1

2

1

 

I

Giáo viên

53

53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

14

39

 

 

 

 

1

Toán

10

10

 

 

3

7

 

 

 

 

2

6

6

 

 

1

6

 

 

 

 

3

Hóa

5

5

 

 

4

1

 

 

 

 

4

Sinh

4

4

 

 

2

2

 

 

 

 

5

Địa

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

Văn

6

6

 

 

1

5

 

 

 

 

 

Anh

7

7

 

 

2

5

 

 

 

 

 

Sử

5

5

 

 

1

4

 

 

 

 

 

Công dân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thể dục

4

4

 

 

 

4

 

 

 

 

 

Quốc phòng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

Tin học

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

2

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

6

6

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

3

Nhân viên y tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

4

Nhân viên thư viện

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thiết bị

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

6

Nhân viên bảo vệ

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên lao công

Nhân viên bảo vệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

hợp đồng ngắ hạn

                                   

                                                   An Nhơn, Ngày 05 tháng 9 năm 2014

                                            

                                                    HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                                                Đỗ Hữu Hưng

( QTW )
Thông tin thêm 

TRƯỜNG THPT SỐ 1 AN NHƠN - 89 Lê Hồng Phong, P.Bình Định, Thị xã An Nhơn, Bình Định

Điện thoại: 84-56-3835341 -  Email: vanphong@thptannhon1-binhdinh.edu.vn